TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔行

géháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH HÀNG

隔行 nghĩa là đan xen, xen kẽ.

Nghĩa của 隔行

géháng

CÁCH HÀNGĐộng từ
  1. Đan xen
  2. Xen kẽ (tin học)

Câu hỏi thường gặp

隔行 nghĩa là gì?

隔行 (géháng) nghĩa là đan xen, xen kẽ.

隔行 đọc thế nào?

隔行 đọc là géháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔行 là gì?

Âm Hán Việt của 隔行 là "cách hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.