TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔行如隔山

géhángrúgéshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁCH HÀNG NHƯ CÁCH SƠN

隔行如隔山 nghĩa là nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi.

Nghĩa của 隔行如隔山

géhángrúgéshān

CÁCH HÀNG NHƯ CÁCH SƠNTục ngữ
  1. Nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín

Câu hỏi thường gặp

隔行如隔山 nghĩa là gì?

隔行如隔山 (géhángrúgéshān) nghĩa là nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi.

隔行如隔山 đọc thế nào?

隔行如隔山 đọc là géhángrúgéshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔行如隔山 là gì?

Âm Hán Việt của 隔行如隔山 là "cách hàng như cách sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.