TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔行扫描

géhángsǎomiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隔行掃描

Âm Hán Việt CÁCH HÀNG TẢO MIÊU

隔行扫描 nghĩa là quét xen kẽ.

Nghĩa của 隔行扫描

géhángsǎomiáo

CÁCH HÀNG TẢO MIÊUphồn thể 隔行掃描
  1. Quét xen kẽ

Câu hỏi thường gặp

隔行扫描 nghĩa là gì?

隔行扫描 (géhángsǎomiáo) nghĩa là quét xen kẽ.

隔行扫描 đọc thế nào?

隔行扫描 đọc là géhángsǎomiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 隔行扫描 là gì?

Âm Hán Việt của 隔行扫描 là "cách hàng tảo miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.