TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隔靴搔痒

géxuēsāoyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 隔靴搔癢

隔靴搔痒 nghĩa là gãi bên ngoài giày, không hiệu quả.

Nghĩa của 隔靴搔痒

géxuēsāoyǎng

Cụm từphồn thể 隔靴搔癢
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gãi bên ngoài giày
  2. nghĩa bóng Không hiệu quả
  3. Không đạt mục đích

Câu hỏi thường gặp

隔靴搔痒 nghĩa là gì?

隔靴搔痒 (géxuēsāoyǎng) nghĩa là gãi bên ngoài giày, không hiệu quả.

隔靴搔痒 đọc thế nào?

隔靴搔痒 đọc là géxuēsāoyǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.