Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: ngỗi
隗 nghĩa là xuất chúng, cao cả.
Nghĩa của 隗
wěi
NGỖI
Xuất chúng
Cao cả
Kuí
NGỖItên riêng
Nước chư hầu thời nhà Chu
họ Họ Kuí
Wěi
NGỖItên riêng
họ Họ Wěi
Câu hỏi thường gặp
隗 nghĩa là gì?
隗 (wěi, kuí, wěi) nghĩa là xuất chúng, cao cả.
隗 đọc thế nào?
隗 đọc là wěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 隗 là gì?
Âm Hán Việt của 隗 là "ngỗi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.