TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隗

wěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỖI
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngỗi

隗 nghĩa là xuất chúng, cao cả.

Nghĩa của 隗

wěi

NGỖI
  1. Xuất chúng
  2. Cao cả

Kuí

NGỖItên riêng
  1. Nước chư hầu thời nhà Chu
  2. họ Họ Kuí

Wěi

NGỖItên riêng
  1. họ Họ Wěi

Câu hỏi thường gặp

隗 nghĩa là gì?

隗 (wěi, kuí, wěi) nghĩa là xuất chúng, cao cả.

隗 đọc thế nào?

隗 đọc là wěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 隗 là gì?

Âm Hán Việt của 隗 là "ngỗi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.