TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

障碍跑

zhàng'àipǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 障礙跑

Âm Hán Việt CHƯỚNG NGẠI BÀO

障碍跑 nghĩa là chạy vượt rào.

Nghĩa của 障碍跑

zhàng'àipǎo

CHƯỚNG NGẠI BÀOphồn thể 障礙跑
  1. Chạy vượt rào (điền kinh)

Câu hỏi thường gặp

障碍跑 nghĩa là gì?

障碍跑 (zhàng'àipǎo) nghĩa là chạy vượt rào.

障碍跑 đọc thế nào?

障碍跑 đọc là zhàng'àipǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 障碍跑 là gì?

Âm Hán Việt của 障碍跑 là "chướng ngại bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.