TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隧

suì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOẠI
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: tụy, toại

隧 nghĩa là đường hầm, lối đi ngầm.

Nghĩa của 隧

suì

TOẠI
  1. Đường hầm
  2. Lối đi ngầm

Từ ghép có 隧

Câu hỏi thường gặp

隧 nghĩa là gì?

隧 (suì) nghĩa là đường hầm, lối đi ngầm.

隧 đọc thế nào?

隧 đọc là suì (pinyin).

Âm Hán Việt của 隧 là gì?

Âm Hán Việt của 隧 là "toại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.