TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难于接近

nányújiējìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難於接近

Âm Hán Việt NAN VU TIẾP CẬN

难于接近 nghĩa là khó tiếp cận, khó gần gũi.

Nghĩa của 难于接近

nányújiējìn

NAN VU TIẾP CẬNphồn thể 難於接近
  1. về người Khó tiếp cận
  2. Khó gần gũi

Câu hỏi thường gặp

难于接近 nghĩa là gì?

难于接近 (nányújiējìn) nghĩa là khó tiếp cận, khó gần gũi.

难于接近 đọc thế nào?

难于接近 đọc là nányújiējìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 难于接近 là gì?

Âm Hán Việt của 难于接近 là "nan vu tiếp cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.