TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难于登天

nányúdēngtiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難於登天

Âm Hán Việt NAN VU ĐĂNG THIÊN

难于登天 nghĩa là khó hơn lên trời.

Nghĩa của 难于登天

nányúdēngtiān

NAN VU ĐĂNG THIÊNphồn thể 難於登天
  1. thành ngữ Khó hơn lên trời

Câu hỏi thường gặp

难于登天 nghĩa là gì?

难于登天 (nányúdēngtiān) nghĩa là khó hơn lên trời.

难于登天 đọc thế nào?

难于登天 đọc là nányúdēngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 难于登天 là gì?

Âm Hán Việt của 难于登天 là "nan vu đăng thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.