TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难产

nánchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難產

Âm Hán Việt NAN SẢN

难产 nghĩa là sinh nở khó, khó đạt được.

Nghĩa của 难产

nánchǎn

NAN SẢNĐộng từphồn thể 難產
  1. Sinh nở khó
  2. nghĩa bóng Khó đạt được

Câu hỏi thường gặp

难产 nghĩa là gì?

难产 (nánchǎn) nghĩa là sinh nở khó, khó đạt được.

难产 đọc thế nào?

难产 đọc là nánchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 难产 là gì?

Âm Hán Việt của 难产 là "nan sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.