TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难以捉摸

nányǐzhuōmō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難以捉摸

难以捉摸 nghĩa là khó nắm bắt, khó định hình.

Nghĩa của 难以捉摸

nányǐzhuōmō

phồn thể 難以捉摸
  1. Khó nắm bắt
  2. Khó định hình
  3. Bí ẩn

Câu hỏi thường gặp

难以捉摸 nghĩa là gì?

难以捉摸 (nányǐzhuōmō) nghĩa là khó nắm bắt, khó định hình.

难以捉摸 đọc thế nào?

难以捉摸 đọc là nányǐzhuōmō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.