TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难免

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nánmiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難免

Âm Hán Việt NAN MIỄN

难免 nghĩa là khó tránh, khó thoát khỏi.

Nghĩa của 难免

nánmiǎn

NAN MIỄNĐộng từ, Phó từphồn thể 難免
  1. Khó tránh
  2. Khó thoát khỏi
  3. Sẽ không thể tránh khỏi

Thành ngữ có 难免

Câu hỏi thường gặp

难免 nghĩa là gì?

难免 (nánmiǎn) nghĩa là khó tránh, khó thoát khỏi.

难免 đọc thế nào?

难免 đọc là nánmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 难免 là gì?

Âm Hán Việt của 难免 là "nan miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.