TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难兄难弟

nànxiōngnàndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難兄難弟

Âm Hán Việt NẠN HUYNH NẠN ĐỆ

难兄难弟 nghĩa là Anh em cùng cảnh khó.

Nghĩa của 难兄难弟

nànxiōngnàndì

NẠN HUYNH NẠN ĐỆCụm từphồn thể 難兄難弟
  1. thành ngữ Anh em cùng cảnh khó
  2. Người cùng chịu khổ
  3. Cùng hội cùng thuyền

nánxiōngnándì

NAN HUYNH NAN ĐỆCụm từphồn thể 難兄難弟
  1. nghĩa đen, thành ngữ Khó phân biệt giữa anh và em
  2. nghĩa bóng Kẻ tám lạng người nửa cân

Câu hỏi thường gặp

难兄难弟 nghĩa là gì?

难兄难弟 (nànxiōngnàndì, nánxiōngnándì) nghĩa là Anh em cùng cảnh khó.

难兄难弟 đọc thế nào?

难兄难弟 đọc là nànxiōngnàndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 难兄难弟 là gì?

Âm Hán Việt của 难兄难弟 là "nạn huynh nạn đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.