难兄难弟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 難兄難弟
难兄难弟 nghĩa là Anh em cùng cảnh khó.
Nghĩa của 难兄难弟
nànxiōngnàndì
NẠN HUYNH NẠN ĐỆCụm từphồn thể 難兄難弟- thành ngữ Anh em cùng cảnh khó
- Người cùng chịu khổ
- Cùng hội cùng thuyền
nánxiōngnándì
NAN HUYNH NAN ĐỆCụm từphồn thể 難兄難弟- nghĩa đen, thành ngữ Khó phân biệt giữa anh và em
- nghĩa bóng Kẻ tám lạng người nửa cân
Câu hỏi thường gặp
难兄难弟 nghĩa là gì?
难兄难弟 (nànxiōngnàndì, nánxiōngnándì) nghĩa là Anh em cùng cảnh khó.
难兄难弟 đọc thế nào?
难兄难弟 đọc là nànxiōngnàndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 难兄难弟 là gì?
Âm Hán Việt của 难兄难弟 là "nạn huynh nạn đệ".