难分难解 nghĩa là Rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được.
Nghĩa của 难分难解
nánfēnnánjiě
NAN PHÂN NAN GIẢICụm từphồn thể 難分難解
thành ngữ Rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được
Câu hỏi thường gặp
难分难解 nghĩa là gì?
难分难解 (nánfēnnánjiě) nghĩa là Rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được.
难分难解 đọc thế nào?
难分难解 đọc là nánfēnnánjiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 难分难解 là gì?
Âm Hán Việt của 难分难解 là "nan phân nan giải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.