难受
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 難受
难受 nghĩa là cảm thấy không khỏe, chịu đau khổ.
Nghĩa của 难受
nánshòu
NAN THỤTính từphồn thể 難受- Cảm thấy không khỏe
- Chịu đau khổ
- Khó chịu đựng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 难受
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
难受 nghĩa là gì?
难受 (nánshòu) nghĩa là cảm thấy không khỏe, chịu đau khổ.
难受 đọc thế nào?
难受 đọc là nánshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 难受 là gì?
Âm Hán Việt của 难受 là "nan thụ".