TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难民营

nànmínyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難民營

Âm Hán Việt NẠN DÂN DOANH

难民营 nghĩa là trại tị nạn.

Nghĩa của 难民营

nànmínyíng

NẠN DÂN DOANHDanh từphồn thể 難民營
  1. Trại tị nạn

Câu hỏi thường gặp

难民营 nghĩa là gì?

难民营 (nànmínyíng) nghĩa là trại tị nạn.

难民营 đọc thế nào?

难民营 đọc là nànmínyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 难民营 là gì?

Âm Hán Việt của 难民营 là "nạn dân doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.