TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难能可贵

nánnéngkěguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難能可貴

Âm Hán Việt NAN NĂNG KHẢ QUÝ

难能可贵 nghĩa là hiếm và quý, giá trị.

Nghĩa của 难能可贵

nánnéngkěguì

NAN NĂNG KHẢ QUÝCụm từphồn thể 難能可貴
  1. Hiếm và quý
  2. Giá trị
  3. Đáng kể

Câu hỏi thường gặp

难能可贵 nghĩa là gì?

难能可贵 (nánnéngkěguì) nghĩa là hiếm và quý, giá trị.

难能可贵 đọc thế nào?

难能可贵 đọc là nánnéngkěguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 难能可贵 là gì?

Âm Hán Việt của 难能可贵 là "nan năng khả quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.