TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难缠

nánchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難纏

Âm Hán Việt NAN TRIỀN

难缠 nghĩa là khó khăn, đòi hỏi.

Nghĩa của 难缠

nánchán

NAN TRIỀNTính từphồn thể 難纏
  1. thường nói về người Khó khăn
  2. Đòi hỏi
  3. Rắc rối
  4. Vô lý
  5. Khó đối phó

Câu hỏi thường gặp

难缠 nghĩa là gì?

难缠 (nánchán) nghĩa là khó khăn, đòi hỏi.

难缠 đọc thế nào?

难缠 đọc là nánchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 难缠 là gì?

Âm Hán Việt của 难缠 là "nan triền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.