TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

难解难分

nánjiěnánfēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 難解難分

Âm Hán Việt NAN GIẢI NAN PHÂN

难解难分 nghĩa là khó gỡ, khó tách rời.

Nghĩa của 难解难分

nánjiěnánfēn

NAN GIẢI NAN PHÂNCụm từphồn thể 難解難分
  1. Khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời
  2. Mắc kẹt trong cuộc chiến

Câu hỏi thường gặp

难解难分 nghĩa là gì?

难解难分 (nánjiěnánfēn) nghĩa là khó gỡ, khó tách rời.

难解难分 đọc thế nào?

难解难分 đọc là nánjiěnánfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 难解难分 là gì?

Âm Hán Việt của 难解难分 là "nan giải nan phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.