TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雀子

qiāozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỚC TỬ

雀子 nghĩa là tàn nhang, nám da.

Nghĩa của 雀子

qiāozi

TƯỚC TỬDanh từ
  1. Tàn nhang
  2. Nám da

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雀子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

雀子 nghĩa là gì?

雀子 (qiāozi) nghĩa là tàn nhang, nám da.

雀子 đọc thế nào?

雀子 đọc là qiāozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 雀子 là gì?

Âm Hán Việt của 雀子 là "tước tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.