雀
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 隹 · bộ số 172 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tước
雀 nghĩa là chim nhỏ, chim sẻ.
Nghĩa của 雀
què
TƯỚC- hình thức kết hợp Chim nhỏ
- Chim sẻ
- Cũng đọc là qiǎo
qiāo
TƯỚC- Vết tàn nhang
- Nám da
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雀
Đồng nghĩa
Từ ghép có 雀
Thành ngữ có 雀
- 鸦雀无声 — Quạ và chim sẻ đều không kêu
- 欢呼雀跃 — Cổ vũ hân hoan
- 门可罗雀 — Bạn có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ
- 罗雀掘鼠 — Giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền
- 处堂燕雀 — Chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc
- 燕雀相贺 — Lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng
- 燕雀处堂 — Chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc
Câu hỏi thường gặp
雀 nghĩa là gì?
雀 (què, qiāo) nghĩa là chim nhỏ, chim sẻ.
雀 đọc thế nào?
雀 đọc là què (pinyin).
Âm Hán Việt của 雀 là gì?
Âm Hán Việt của 雀 là "tước".