TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄图

xióngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雄圖

Âm Hán Việt HÙNG ĐỒ

雄图 nghĩa là kế hoạch hoành tráng, tham vọng lớn.

Nghĩa của 雄图

xióngtú

HÙNG ĐỒDanh từphồn thể 雄圖
  1. Kế hoạch hoành tráng
  2. Tham vọng lớn

Câu hỏi thường gặp

雄图 nghĩa là gì?

雄图 (xióngtú) nghĩa là kế hoạch hoành tráng, tham vọng lớn.

雄图 đọc thế nào?

雄图 đọc là xióngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄图 là gì?

Âm Hán Việt của 雄图 là "hùng đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.