TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄壮

xióngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雄壯

Âm Hán Việt HÙNG TRÁNG

雄壮 nghĩa là hùng vĩ, ấn tượng.

Nghĩa của 雄壮

xióngzhuàng

HÙNG TRÁNGTính từphồn thể 雄壯
  1. Hùng vĩ
  2. Ấn tượng
  3. Đầy sức mạnh và tráng lệ

Câu hỏi thường gặp

雄壮 nghĩa là gì?

雄壮 (xióngzhuàng) nghĩa là hùng vĩ, ấn tượng.

雄壮 đọc thế nào?

雄壮 đọc là xióngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄壮 là gì?

Âm Hán Việt của 雄壮 là "hùng tráng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.