TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄峙

xióngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÙNG TRĨ

雄峙 nghĩa là đứng sừng sững.

Nghĩa của 雄峙

xióngzhì

HÙNG TRĨ
  1. Đứng sừng sững

Câu hỏi thường gặp

雄峙 nghĩa là gì?

雄峙 (xióngzhì) nghĩa là đứng sừng sững.

雄峙 đọc thế nào?

雄峙 đọc là xióngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄峙 là gì?

Âm Hán Việt của 雄峙 là "hùng trĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.