TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄起

xióngqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÙNG KHỞI

雄起 nghĩa là tiếng hô khích lệ, trỗi dậy.

Nghĩa của 雄起

xióngqǐ

HÙNG KHỞIĐộng từ, Thán từ
  1. Tiếng hô khích lệ
  2. Trỗi dậy
  3. Đứng lên
  4. Giành ưu thế
  5. Cố lên!

Câu hỏi thường gặp

雄起 nghĩa là gì?

雄起 (xióngqǐ) nghĩa là tiếng hô khích lệ, trỗi dậy.

雄起 đọc thế nào?

雄起 đọc là xióngqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄起 là gì?

Âm Hán Việt của 雄起 là "hùng khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.