TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄踞

xióngjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÙNG CỨ

雄踞 nghĩa là tọa lạc trên cao.

Nghĩa của 雄踞

xióngjù

HÙNG CỨĐộng từ
  1. Tọa lạc trên cao
  2. Nằm ở vị trí nổi bật
  3. Chiếm ưu thế

Câu hỏi thường gặp

雄踞 nghĩa là gì?

雄踞 (xióngjù) nghĩa là tọa lạc trên cao.

雄踞 đọc thế nào?

雄踞 đọc là xióngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄踞 là gì?

Âm Hán Việt của 雄踞 là "hùng cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.