TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雄风

xióngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雄風

Âm Hán Việt HÙNG PHONG

雄风 nghĩa là sức sống, sự nam tính.

Nghĩa của 雄风

xióngfēng

HÙNG PHONGDanh từphồn thể 雄風
  1. Sức sống
  2. Sự nam tính
  3. Đầy năng lượng
  4. văn học Gió mạnh

Câu hỏi thường gặp

雄风 nghĩa là gì?

雄风 (xióngfēng) nghĩa là sức sống, sự nam tính.

雄风 đọc thế nào?

雄风 đọc là xióngfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雄风 là gì?

Âm Hán Việt của 雄风 là "hùng phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.