TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅乐

yǎyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雅樂

Âm Hán Việt NHÃ NHẠC

雅乐 nghĩa là Nhạc nghi lễ trang trọng của mỗi triều đại Trung Quốc kế tiếp bắt đầu từ nhà Chu.

Nghĩa của 雅乐

yǎyuè

NHÃ NHẠCDanh từphồn thể 雅樂
  1. Nhạc nghi lễ trang trọng của mỗi triều đại Trung Quốc kế tiếp bắt đầu từ nhà Chu
  2. Nhạc a'ak của Hàn Quốc
  3. Nhạc gagaku của Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

雅乐 nghĩa là gì?

雅乐 (yǎyuè) nghĩa là Nhạc nghi lễ trang trọng của mỗi triều đại Trung Quốc kế tiếp bắt đầu từ nhà Chu.

雅乐 đọc thế nào?

雅乐 đọc là yǎyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅乐 là gì?

Âm Hán Việt của 雅乐 là "nhã nhạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.