TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅事

yǎshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃ SỰ

雅事 nghĩa là Hoạt động tao nhã của trí thức (liên quan đến văn học, hội họa, v.v.).

Nghĩa của 雅事

yǎshì

NHÃ SỰDanh từ
  1. Hoạt động tao nhã của trí thức (liên quan đến văn học, hội họa, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

雅事 nghĩa là gì?

雅事 (yǎshì) nghĩa là Hoạt động tao nhã của trí thức (liên quan đến văn học, hội họa, v.v.).

雅事 đọc thế nào?

雅事 đọc là yǎshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅事 là gì?

Âm Hán Việt của 雅事 là "nhã sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.