TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅俗共赏

yǎsúgòngshǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雅俗共賞

Âm Hán Việt NHÃ TỤC CỘNG THƯỞNG

雅俗共赏 nghĩa là Cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được.

Nghĩa của 雅俗共赏

yǎsúgòngshǎng

NHÃ TỤC CỘNG THƯỞNGCụm từphồn thể 雅俗共賞
  1. thành ngữ Cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được

Câu hỏi thường gặp

雅俗共赏 nghĩa là gì?

雅俗共赏 (yǎsúgòngshǎng) nghĩa là Cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được.

雅俗共赏 đọc thế nào?

雅俗共赏 đọc là yǎsúgòngshǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅俗共赏 là gì?

Âm Hán Việt của 雅俗共赏 là "nhã tục cộng thưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.