TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅人

yǎrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃ NHÂN

雅人 nghĩa là cá nhân thi ca.

Nghĩa của 雅人

yǎrén

NHÃ NHÂN
  1. Cá nhân thi ca
  2. Người có khí chất tao nhã

Câu hỏi thường gặp

雅人 nghĩa là gì?

雅人 (yǎrén) nghĩa là cá nhân thi ca.

雅人 đọc thế nào?

雅人 đọc là yǎrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅人 là gì?

Âm Hán Việt của 雅人 là "nhã nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.