TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅尔塔

Yǎ'ěrtǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雅爾塔

Âm Hán Việt NHÃ NHĨ THÁP

雅尔塔 nghĩa là Yalta.

Nghĩa của 雅尔塔

Yǎ'ěrtǎ

NHÃ NHĨ THÁPTên riêngphồn thể 雅爾塔tên riêng
  1. Yalta

Câu hỏi thường gặp

雅尔塔 nghĩa là gì?

雅尔塔 (yǎ'ěrtǎ) nghĩa là Yalta.

雅尔塔 đọc thế nào?

雅尔塔 đọc là Yǎ'ěrtǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅尔塔 là gì?

Âm Hán Việt của 雅尔塔 là "nhã nhĩ tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.