雅怀 (yǎhuái) nghĩa là tâm tư tao nhã, cảm xúc đặc biệt.
雅怀 đọc thế nào?
雅怀 đọc là yǎhuái (pinyin).
Âm Hán Việt của 雅怀 là gì?
Âm Hán Việt của 雅怀 là "nhã hoài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.