雅思 nghĩa là IELTS (Hệ thống Kiểm tra Tiếng Anh Quốc tế).
Nghĩa của 雅思
Yǎsī
NHÃ TƯTên riêngtên riêng
IELTS (Hệ thống Kiểm tra Tiếng Anh Quốc tế)
Câu hỏi thường gặp
雅思 nghĩa là gì?
雅思 (yǎsī) nghĩa là IELTS (Hệ thống Kiểm tra Tiếng Anh Quốc tế).
雅思 đọc thế nào?
雅思 đọc là Yǎsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 雅思 là gì?
Âm Hán Việt của 雅思 là "nhã tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.