TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅歌

yǎgē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃ CA

雅歌 nghĩa là Phần của Kinh Thi 诗经.

Nghĩa của 雅歌

yǎgē

NHÃ CADanh từ, Tên riêng
  1. Phần của Kinh Thi 诗经
  2. Một bài hát
  3. Một bài thơ được phổ nhạc trang nhã
  4. Một điệu chant tinh tế
  5. Nhã Ca trong Kinh Thánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雅歌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

雅歌 nghĩa là gì?

雅歌 (yǎgē) nghĩa là Phần của Kinh Thi 诗经.

雅歌 đọc thế nào?

雅歌 đọc là yǎgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅歌 là gì?

Âm Hán Việt của 雅歌 là "nhã ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.