TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅郑

yǎzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雅鄭

Âm Hán Việt NHÃ TRỊNH

雅郑 nghĩa là Nhạc cung đình và nhạc thô tục (tức là 雅乐 (yǎyuè), nhạc cung đình, và 郑声 (Zhèngshēng), nhạc của nước Trịnh, được coi là dâm ô).

Nghĩa của 雅郑

yǎzhèng

NHÃ TRỊNHphồn thể 雅鄭
  1. Nhạc cung đình và nhạc thô tục (tức là 雅乐 (yǎyuè), nhạc cung đình, và 郑声 (Zhèngshēng), nhạc của nước Trịnh, được coi là dâm ô)

Câu hỏi thường gặp

雅郑 nghĩa là gì?

雅郑 (yǎzhèng) nghĩa là Nhạc cung đình và nhạc thô tục (tức là 雅乐 (yǎyuè), nhạc cung đình, và 郑声 (Zhèngshēng), nhạc của nước Trịnh, được coi là dâm ô).

雅郑 đọc thế nào?

雅郑 đọc là yǎzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅郑 là gì?

Âm Hán Việt của 雅郑 là "nhã trịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.