TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅量

yǎliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃ LƯỢNG

雅量 nghĩa là độ lượng, khoan dung.

Nghĩa của 雅量

yǎliàng

NHÃ LƯỢNGDanh từ
  1. Độ lượng
  2. Khoan dung
  3. Tửu lượng cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雅量

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

雅量 nghĩa là gì?

雅量 (yǎliàng) nghĩa là độ lượng, khoan dung.

雅量 đọc thế nào?

雅量 đọc là yǎliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅量 là gì?

Âm Hán Việt của 雅量 là "nhã lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.