TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅集

yǎjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃ TẬP

雅集 nghĩa là Buổi tụ họp xuất sắc (của học giả).

Nghĩa của 雅集

yǎjí

NHÃ TẬPDanh từ, Tên riêng
  1. Buổi tụ họp xuất sắc (của học giả)

Câu hỏi thường gặp

雅集 nghĩa là gì?

雅集 (yǎjí) nghĩa là Buổi tụ họp xuất sắc (của học giả).

雅集 đọc thế nào?

雅集 đọc là yǎjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅集 là gì?

Âm Hán Việt của 雅集 là "nhã tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.