TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雅静

yǎjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雅靜

Âm Hán Việt NHÃ TĨNH

雅静 nghĩa là Thanh lịch và điềm tĩnh.

Nghĩa của 雅静

yǎjìng

NHÃ TĨNHTính từphồn thể 雅靜
  1. Thanh lịch và điềm tĩnh
  2. Nhẹ nhàng
  3. Yên tĩnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雅静

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

雅静 nghĩa là gì?

雅静 (yǎjìng) nghĩa là Thanh lịch và điềm tĩnh.

雅静 đọc thế nào?

雅静 đọc là yǎjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 雅静 là gì?

Âm Hán Việt của 雅静 là "nhã tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.