TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集中器

jízhōngqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP TRUNG KHÍ

集中器 nghĩa là bộ tập trung.

Nghĩa của 集中器

jízhōngqì

TẬP TRUNG KHÍ
  1. Bộ tập trung

Câu hỏi thường gặp

集中器 nghĩa là gì?

集中器 (jízhōngqì) nghĩa là bộ tập trung.

集中器 đọc thế nào?

集中器 đọc là jízhōngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 集中器 là gì?

Âm Hán Việt của 集中器 là "tập trung khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.