TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集合体

jíhétǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集合體

Âm Hán Việt TẬP HỢP THỂ

集合体 nghĩa là tập hợp, tổng thể.

Nghĩa của 集合体

jíhétǐ

TẬP HỢP THỂphồn thể 集合體
  1. Tập hợp
  2. Tổng thể
  3. Bó

Câu hỏi thường gặp

集合体 nghĩa là gì?

集合体 (jíhétǐ) nghĩa là tập hợp, tổng thể.

集合体 đọc thế nào?

集合体 đọc là jíhétǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 集合体 là gì?

Âm Hán Việt của 集合体 là "tập hợp thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.