集合
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tập hợp” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
集合 nghĩa là tập hợp, tập trung.
Nghĩa của 集合
jíhé
TẬP HỢPĐộng từ, Danh từ- Tập hợp; tập trung
- toán Tập hợp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 集合
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 集合
Câu hỏi thường gặp
集合 nghĩa là gì?
集合 (jíhé) nghĩa là tập hợp, tập trung.
集合 đọc thế nào?
集合 đọc là jíhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 集合 là gì?
Âm Hán Việt của 集合 là "tập hợp".