TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集思广益

jísīguǎngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集思廣益

Âm Hán Việt TẬP TƯ QUẢNG ÍCH

集思广益 nghĩa là Thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung.

Nghĩa của 集思广益

jísīguǎngyì

TẬP TƯ QUẢNG ÍCHCụm từphồn thể 集思廣益
  1. Thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung
  2. Lĩnh hội ý kiến rộng rãi

Câu hỏi thường gặp

集思广益 nghĩa là gì?

集思广益 (jísīguǎngyì) nghĩa là Thu thập ý kiến sẽ có lợi ích rộng rãi (thành ngữ); tập hợp trí tuệ vì lợi ích chung.

集思广益 đọc thế nào?

集思广益 đọc là jísīguǎngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 集思广益 là gì?

Âm Hán Việt của 集思广益 là "tập tư quảng ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.