TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集成

jíchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP THÀNH

集成 nghĩa là tích hợp.

Nghĩa của 集成

jíchéng

TẬP THÀNHĐộng từ, Danh từ
  1. Tích hợp (như trong mạch tích hợp)

Từ ghép có 集成

Câu hỏi thường gặp

集成 nghĩa là gì?

集成 (jíchéng) nghĩa là tích hợp.

集成 đọc thế nào?

集成 đọc là jíchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 集成 là gì?

Âm Hán Việt của 集成 là "tập thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.