TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集散

jísàn giọng máy của trình duyệt

集散 nghĩa là Tập hợp (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi) và phân phối (họ).

Nghĩa của 集散

jísàn

  1. Tập hợp (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi) và phân phối (họ)

Từ ghép có 集散

Câu hỏi thường gặp

集散 nghĩa là gì?

集散 (jísàn) nghĩa là Tập hợp (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi) và phân phối (họ).

集散 đọc thế nào?

集散 đọc là jísàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.