TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集材

jícái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẬP TÀI

集材 nghĩa là chặt cây, kéo gỗ.

Nghĩa của 集材

jícái

TẬP TÀI
  1. lâm nghiệp Chặt cây; kéo gỗ; gom gỗ

Câu hỏi thường gặp

集材 nghĩa là gì?

集材 (jícái) nghĩa là chặt cây, kéo gỗ.

集材 đọc thế nào?

集材 đọc là jícái (pinyin).

Âm Hán Việt của 集材 là gì?

Âm Hán Việt của 集材 là "tập tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.