TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集线器

jíxiànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集線器

Âm Hán Việt TẬP TUYẾN KHÍ

集线器 nghĩa là bộ chia mạng.

Nghĩa của 集线器

jíxiànqì

TẬP TUYẾN KHÍDanh từphồn thể 集線器
  1. Bộ chia mạng (hub)

Câu hỏi thường gặp

集线器 nghĩa là gì?

集线器 (jíxiànqì) nghĩa là bộ chia mạng.

集线器 đọc thế nào?

集线器 đọc là jíxiànqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 集线器 là gì?

Âm Hán Việt của 集线器 là "tập tuyến khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.