Số tiền huy động (trong một đợt phát hành cổ phiếu)
Câu hỏi thường gặp
集资额 nghĩa là gì?
集资额 (jízī'é) nghĩa là số tiền huy động.
集资额 đọc thế nào?
集资额 đọc là jízī'é (pinyin).
Âm Hán Việt của 集资额 là gì?
Âm Hán Việt của 集资额 là "tập tư ngạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.