TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

集邮

jíyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 集郵

Âm Hán Việt TẬP BƯU

集邮 nghĩa là sưu tập tem, nghiên cứu tem.

Nghĩa của 集邮

jíyóu

TẬP BƯUĐộng từ, Danh từphồn thể 集郵
  1. Sưu tập tem
  2. Nghiên cứu tem

Câu ví dụ với 集邮

  • 似乎他喜欢集邮。 Sìhū tā xǐhuan jíyóu.Anh ấy có vẻ thích sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3011086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

集邮 nghĩa là gì?

集邮 (jíyóu) nghĩa là sưu tập tem, nghiên cứu tem.

集邮 đọc thế nào?

集邮 đọc là jíyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 集邮 là gì?

Âm Hán Việt của 集邮 là "tập bưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.