TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雌雄异色

cíxióngyìsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雌雄異色

Âm Hán Việt THƯ HÙNG DỊ SẮC

雌雄异色 nghĩa là màu sắc giới tính.

Nghĩa của 雌雄异色

cíxióngyìsè

THƯ HÙNG DỊ SẮCphồn thể 雌雄異色
  1. Màu sắc giới tính

Câu hỏi thường gặp

雌雄异色 nghĩa là gì?

雌雄异色 (cíxióngyìsè) nghĩa là màu sắc giới tính.

雌雄异色 đọc thế nào?

雌雄异色 đọc là cíxióngyìsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 雌雄异色 là gì?

Âm Hán Việt của 雌雄异色 là "thư hùng dị sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.